
Danh sách thành viên công ty Trách nhiệm hữu hạn
| .STT | Tên thành viên | Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân | Giới tính | Quốc tịch | Dân tộc | Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân | Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức | Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức | Vốn góp | Thời điểm góp vốn | Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) | |||||
| Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn | Chữ ký của thành viên | Ghi chú | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | |
| |
||||||||||||||||
......, ngày tháng năm 2020
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)
- Biểu mẫu đơn đăng ký, cấp GCN quyền sử dụng đất (Sử dụng cho trường hợp dồn điền, đổi thửa)
- Biểu mẫu Về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp
- Mẫu thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Mẫu A.I.11.h)
- Mẫu xin cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài
- Mẫu giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
- Thông báo tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp
- Thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp
